0968199139

Báo giá sửa ống nước

Báo giá thông tắc ống nước

Báo giá sửa ống nước tại nhà

Bảng giá lắp đặt điện, tu bổ điện căn bản

Nhà cung cấp, đơn giá, chú thích

Lắp mới 1 bộ bóng đèn Huỳnh quang đãng, đèn compact             

Từ 150.000đ       

Lắp bộ bóng đèn + công tắc, giá tùy thuộc vào việc đi dây nguồn. Ưu đãi theo số lượng.

Lắp mới đèn lon               

Gía 40.000đ – 150.000đ 

Lắp dưới 3 bộ giá 150.000đ/bộ. Khuyến mãi theo số lượng.

Lắp mới 1 ổ cắm điện nổi             

Gía 100.000đ – 200.000đ               

Lắp dưới 3 bộ giá 200.000đ/bộ. Giảm giá theo số lượng.

Lắp mới một ổ cắm điện âm       

Báo giá sau khi dò hỏi    

Tùy theo phương án đục tường, đi dây nguồn.

Sửa chập điện âm tường              

Báo giá sau lúc kiểm tra Tùy thuộc vào độ khó trong khắc phục và diện tích mất điện.

Sửa chập điện nổi. Báo giá sau khi kiểm tra. Tùy thuộc vào độ khó trong giải quyết và diện tích mất điện.

Thay 1 bộ bóng đèn       

Gía 70.000đ – 150.000đ 

Thay dưới 2 bộ giá 150.000đ/bộ. Khuyến mãi theo số lượng.

Thay bóng đèn (Huỳnh quang quẻ, compact)     

Gía 40.000đ – 150.000đ 

Thay dưới hai bộ giá 150.000đ/bộ. Ưu đãi theo số lượng.

Sửa bóng đèn (thay tăng phô, chuột)     

Gía 80.000đ – 150.000đ 

Thay dưới 2 bộ giá 150.000đ/bộ. Ưu đãi theo số lượng.

Thay CB phụ      

Gía 80.000đ – 150.000đ 

Thay dưới hai bộ giá 150.000đ/bộ. Ưu đãi theo số lượng.

Thay công tắc    

Gía 80.000đ – 150.000đ 

Thay dưới hai bộ giá 150.000đ/bộ. Giảm giá theo số lượng.

Thay ổ cắm nổi  50.000đ – 150.000đ         

Thay dưới 2 bộ giá 150.000đ/bộ. Khuyến mãi theo số lượng.

Lắp máy nước nóng       

Gía 200.000đ – 500.000đ               

Tùy thuộc vào việc đi dây nguồn, trang bị CB.

Lắp mới bộ báo cháy      

Gía 180.000đ – 350.000đ               

Giá tùy thuộc vào đồ vật, việc đi dây nguồn.

Đi dây điện nguồn           

Báo giá sau lúc dò hỏi    

Lắp đặt điện nổi               

Báo giá sau lúc dò hỏi    

Lắp đặt điện âm               

Báo giá sau lúc thăm dò

Lắp đặt điện 3 pha          

Báo giá sau lúc dò xét    

Cân pha điện 3 pha         

Báo giá sau lúc dò la khảo sát      

Báo giá sửa ống nước
Báo giá sửa ống nước

Thi công hệ điện              

Báo giá sau lúc dò hỏi     mẫu mã thi công hệ điện cho văn phòng, cửa hàng, cafe… sở hữu xuất hóa đơn VAT & hợp động toàn bộ.

Lắp hệ thống đèn chiếu sáng, đèn bảng hiệu. Báo giá sau lúc điều tra. Lắp hệ thống đèn chiếu sáng, trang trí cho cửa hàng, quán Cafe, nhà hàng, văn phòng… Mang xuất hóa đơn VAT & hợp động phần đông.

Bảng giá có tính tham khảo, các công tác đều cần báo giá lại dựa trên thực tế thi công. (GIÁ TRÊN CHỈ LÀ PHÍ nhân công CHƯA BAO GỒM VẬT TƯ)

Bảng giá lắp quạt thông gió, quạt hút các loại

Nhà sản xuất, đơn giá, ghi chú

Thay quạt thông gió trên tường

Gía 150.000đ – 200.000đ               

Không đục, cắt tường

Lắp quạt thông gió trên tường  

Gía 300.000đ     

Đi dây nguồn, gắn quạt, không đục cắt tường

Lắp quạt thông gió trên tường với đục, cắt tường             

Gía 300.000đ – 450.000đ               

Báo giá chuẩn xác sau điều tra

Lắp quạt thông âm trần thạch cao            

Gía 300.000đ – 400.000đ               

Báo giá chính xác sau khảo sát

Lắp quạt hút âm è có ống            

Trong khoảng 450.000đ Báo giá xác thực sau thăm dò

Đơn giá chưa bao gồm quạt & các loại vật tư như dây điện, nẹp điện…

Bảng giá lắp đặt quạt nai lưng & các loại quạt máy

Nhà cung cấp, đơn giá, chú giải

Lắp quạt nai lưng             

Gía 250.000đ – 450.000đ               

Tùy thuộc với bát treo trần đã sở hữu sẵn hay không, đi dây điện nguồn và công tắc.

Lắp quạt trằn trên thạch cao      

Gía 450.000đ – 550.000đ               

Tùy thuộc với bát treo trần đã mang sẵn hay không, đi dây điện nguồn và công tắc.

Bát treo quạt trằn (3 chấu tắc kê)             

Gía 160.000đ     

Ưu đãi theo số lượng.

Bát treo quạt è (4 chấu tắc kê)  

Gía 100.000đ     

Ưu đãi theo số lượng.

Thay quạt è cổ, quạt đảo             

Gía 200.000đ – 300.000đ               

Khuyến mãi theo số lượng.

Sửa quạt è cổ    

Gía 250.000đ – 450.000đ               

Tùy theo trạng thái hư hỏng

Bảng giá lắp đặt, thay thế đồng hồ điện, công tơ điện

Công tác, đơn giá, chú thích

Công lắp đồng hồ điện  

Gía 200.000đ – 450.000đ               

Tùy thuộc vào việc đi dây nguồn, tách điện, khuyến mại theo số lượng.

Công thay đồng hồ điện               

Gía 150.000đ – 250.000đ               

Tùy chiếc đồng hồ, vị trí thay thế.

Lắp & thay đồng hồ điện 3 pha   trong

Khoảng 400.000đ             

Tùy mẫu đồng hồ, vị trí thay thế.

Đồng hồ điện cơ một pha EMIC 5(20) A 220V      

Gía 480.000đ     

Bảo hành 12 tháng, kiểm định bởi Tổng đơn vị Điện Lực Miền Nam

Đồng hồ điện cơ 1 pha EMIC 10(40) A 220V          

Gía 500.000đ     

Bảo hành 12 tháng, kiểm định bởi Tổng tổ chức Điện Lực Miền Nam

Đồng hồ điện cơ một pha EMIC 20(80)A 220V     

Gía 520.000đ     

Bảo hành 12 tháng, kiểm định bởi Tổng doanh nghiệp Điện Lực Miền Nam

Đồng hồ điện cơ 1 pha EMIC 40(120) A 220V       

Gía 540.000đ     

Bảo hành 12 tháng, kiểm định bởi Tổng đơn vị Điện Lực Miền Nam

Đồng hồ điện cơ 3 pha EMIC 5(6) A 220/380V     

Gía 1.900.000đ  

Bảo hành 12 tháng, kiểm định bởi Tổng công ty Điện Lực Miền Nam

Đồng hồ điện cơ 3 pha EMIC 30(60) A 220/380V  2.150.000đ         

Bảo hành 12 tháng, kiểm định bởi Tổng công ty Điện Lực Miền Nam

Đồng hồ điện cơ 3 pha EMIC 50(100) A 220/380V              

Gía 2.250.000đ  

Bảo hành 12 tháng, kiểm định bởi Tổng công ty Điện Lực Miền Nam

Đồng hồ điện loại điện tử 1 pha VSEE 5(50) A 220V           

Gía 650.000đ     

Bảo hành 12 tháng, kiểm định bởi Tổng công ty Điện Lực Miền Nam

Đồng hồ điện chiếc điện tử 3 pha VSEE 5(6) A 230/400V 

Gía 5.450.000    

Bảo hành 12 tháng, kiểm định bởi Tổng đơn vị Điện Lực Miền Nam

Đồng hồ điện chiếc điện tử 3 pha VSEE 50(100) A 230/400V          

Gía 5.550.000    

Bảo hành 12 tháng, kiểm định bởi Tổng tổ chức Điện Lực Miền Nam

Đồng hồ điện chiếc điện tử 3 pha VSEE 5(6) A (100-120)V/ (173 – 208)V  

Gía 5.550.000    

Bảo hành 12 tháng, kiểm định bởi Tổng tổ chức Điện Lực Miền Nam

Bảng giá sang sửa, lắp đặt tuyến đường ống nước và các đồ vật tiêu dùng nước

Nhà cung cấp, đơn giá, chú giải (Chưa bao gồm vật tư)

Lắp đặt hệ thống nước cho nhà vệ sinh 

Gía 1.400.000đ  

Lắp đặt ống cấp nước, ống xả nước lã trong nhà vệ sinh. Lắp đặt những thiết bị vệ sinh: bồn cầu, lavabo, vòi tắm sen, bộ 7 món (không bao gồm bồn tắm đứng, nằm…)

Lắp trục đường ống và trang bị rửa Nhà bếp       

Gía 200.000đ     

Lắp con đường ống nước mới cho đồ vật gia dụng            

Gía 200.000đ – 600.000đ               

Những cái máy giặt, máy nước hot, máy rửa chén… Giá điều chỉnh tùy theo độ khó lúc thi công.

Lắp đặt ống nước hot     trong khoảng 200.000đ  Lắp đặt tuyến phố ống PPR tới các vị trí của vật dụng Như: vòi tắm sen, labo trong nhà vệ sinh. Kết nối trục chính để đầu chờ tới vị trí sắp máy (không kết nối đến máy nước nóng). Bao gồm cả tuyến đường xuống nhà bếp mang Công trình mang ít ra trong khoảng hai nhà vệ sinh trở lên

Lắp đặt máy nước nóng năng lượng mặt trời dung tích dưới 200 lít           

Gía 300.000đ – 500.000đ               

Kết nối những đầu ống chờ sẵn tới máy, lắp đặt máy trên mặt bằng. Đối mang địa hình nghiêng dốc tính thêm giá tiền gia cố giá đỡ máy.

Lắp đặt máy nước hot năng lượng mặt trời dung tích trên 200 lít

Gía 500.000đ – 800.000đ               

Kết nối các đầu ống chờ sẵn tới máy, lắp đặt máy trên mặt bằng. Đối sở hữu địa hình nghiêng dốc tính thêm mức giá gia cố giá đỡ máy.

Xử lý sự cố rò rỉ nước, bể tuyến đường ống.

Lắp bơm nâng cao áp cho các nguồn nước yếu. 

Gía 300.000đ – 400.000đ               

Tùy theo độ khó khi thi công.

Lắp bồn cầu mới              

Gía 450.000đ – 800.000đ               

Tùy vào hiện trạng như: con đường ống thoát nước, đục nền nhà vệ sinh ….

Thay bồn cầu (tháo cũ lắp mới) 

Gía 600.000đ – một.100.000đ     

Tùy vào tình trạng như: tuyến đường ống thoát nước, đục nền nhà vệ sinh ….

Lắp đồng hồ nước           

Gía 150.000đ – 250.000đ               

Phụ thuộc việc lấy nguồn ống nước nổi hay âm -đục nền

Lắp máy bơm nước        

Gía 300.000đ – 400.000đ               

Theo thực tế công việc – cấp nguồn nước, nguồn điện.

Lắp đồn đãi cơ  

Gía 150.000đ – 280.000đ               

Lắp phao điện tự động bơm nước           

Trong khoảng 200.000đ Báo giá theo tình trạng và khối lượng công việc, vì còn phụ thuộc chiều dài các con phố dây điện, độ khó khi kéo dây.

Lắp ống nước hot (hàn ống PPR)                              

Báo giá theo hiện trạng và khối lượng công việc sau lúc dò hỏi.

Sửa các con phố ống âm bị bể                    

Báo giá theo tình trạng và khối lượng công việc sau khi khảo sát.

Sửa máy bơm nước                       

Báo giá theo tình trạng và khối lượng công tác dò hỏi miễn phí.

Sửa ống nước nổi bị bể                 

Báo giá theo hiện trạng và khối lượng công việc sau lúc dò la.

Thay bộ xả bồn cầu        

Gía 150.000đ – 250.000đ               

Tùy dòng phao đồn

Thay bộ xả lavabo           

Gía 200.000đ – 280.000đ               

Tùy đồ vật, vật tư các bạn muốn tiêu dùng

Thay máy bơm nước     

Gía 250.000đ     

Thay đồn đãi cơ

Gía 150.000đ – 200.000đ               

Tùy thuộc vị trí thi công

Thay phao đồn điện       

Gía 150.000đ – 200.000đ               

Tùy thuộc vị trí thi công

Thay vòi nước   

Gía 150.000đ – 200.000đ               

Tùy loại vòi, vị trí thay

Thông nghẹt lavabo       

Gía 400.000đ – 850.000đ               

Báo giá theo tình trạng và khối lượng công tác sau lúc dò la.

Thông nghẹt cống           

Từ 450.000đ       

Báo giá theo tình trạng và khối lượng công việc sau lúc khảo sát.

Thông nghẹt chậu rửa   

Trong khoảng 400.000đ Báo giá theo trạng thái và khối lượng công tác sau khi điều tra. Không bao gồm nghẹt các con phố ống âm tường.

Nhà sản xuất khác                          

Báo giá theo trạng thái và khối lượng công việc sau khi khảo sát.

Chi phí này chỉ có tính tham khảo, với thể thay đổi tùy theo tình trạng thi công thực tại và yêu cầu riêng của người dùng.

Bảng giá bảo trì, vệ sinh bồn nước, bể nước những chiếc

Nhà cung cấp, đơn giá, chú thích

Vệ sinh bồn nước dung tích dưới 500l    

Gía 300.000đ     

Trường hợp vị trí bồn khó vệ sinh sẽ báo giá trước.

Vệ sinh bồn nước dung tích 500l               

Gía 350.000đ     

Trường hợp vị trí bồn khó vệ sinh sẽ báo giá trước.

Vệ sinh bồn nước dung tích 700l               

Gía 400.000đ     

Trường hợp vị trí bồn khó vệ sinh sẽ báo giá trước.

Vệ sinh bồn nước dung tích một. 100l    

Gía 450.000đ     

Trường hợp vị trí bồn khó vệ sinh sẽ báo giá trước.

Vệ sinh bồn nước dung tích một. 200l    

Gía 500.000đ     

Trường hợp vị trí bồn khó vệ sinh sẽ báo giá trước.

Vệ sinh bồn nước dung tích một.300l     

Gía 550.000đ     

Trường hợp vị trí bồn khó vệ sinh sẽ báo giá trước.

Vệ sinh bồn nước dung tích 1.500l           

Gía 600.000đ     

Trường hợp vị trí bồn khó vệ sinh sẽ báo giá trước.

Vệ sinh bồn nước dung tích 2.000l           

Gía 700.000đ     

Trường hợp vị trí bồn khó vệ sinh sẽ báo giá trước.

Vệ sinh bồn nước dung tích 2.500l           

Gía 800.000đ     

Trường hợp vị trí bồn khó vệ sinh sẽ báo giá trước.

Vệ sinh bồn nước dung tích 3.000l           

Gía 900.000đ     

Trường hợp vị trí bồn khó vệ sinh sẽ báo giá trước.

Vệ sinh bồn nước dung tích 3.500l – 6.000l           

Gía 1.000.000đ – một.300.000đ 

Trường hợp vị trí bồn khó vệ sinh sẽ báo giá trước.

Vệ sinh máy nước nóng năng lượng măt trời dưới 200l  

Gía 600.000đ – 700.000đ               

Tùy địa hình bồn nước, bao gồm cả tháo dỡ ống thủy để vệ sinh

Vệ sinh máy nước nóng năng lượng măt trời đến 300l    

Gía 700.000đ – 900.000đ               

Tùy địa hình bồn nước, bao gồm cả dỡ ống thủy để vệ sinh

Vệ sinh máy nước hot năng lượng măt trời trên 300l       

Gía 1.000.000đ – 1.200.000đ       

Tùy địa hình bồn nước, bao gồm cả tháo dỡ ống thủy để vệ sinh

Vệ sinh bể nước ngầm. Báo giá sau khi dò la

Vệ sinh bể nước trên cao. Báo giá chuẩn xác sau khảo sát

Thay hoặc lắp phao cơ  

Gía 150.000đ     

Giá chưa bao gồm phao

Thay hoặc lắp phao đồn điện     

Gía 250.000đ     

Giá chưa bao gồm phao

Thay thế, sửa sang các phần ống, co nước hư. Báo giá sau lúc điều tra

Lắp đặt bồn nước. Báo giá sau khi dò la

Bảng giá lợp mái tôn, thay mái tôn

Thương hiệu      ĐỘ DÀY ĐƠN GIÁ nhân lực & VẬT TƯ

Tôn Việt – Nhật 0,40 mm, giá 290.000đ/mhai

Tôn Việt – Nhật 0,45 mm, giá 300.000đ/mhai

Tôn Việt – Nhật 0,50 mm, giá 310.000đ/mhai

Tôn Hoa Sen 0,40 mm, giá 310.000đ/m2

Tôn Hoa Sen 0,45 mm, 340.000đ/mhai

Tôn Hoa Sen 0,50 mm, giá 350.000đ/m2

Tôn Đông Á 0,40 mm, giá 320.000đ/mhai

Tôn Đông Á 0,45 mm, giá 340.000đ/m2

Tôn Đông Á 0,50 mm, giá 360.000đ/m2

Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo. Giá thực tiễn sẽ phải điều chỉnh dựa trên điều kiện thi công, những công tác phải thực hành lúc lợp tôn và biến động giá nguyên nguyên liệu

Lắp đặt, tu bổ, bảo trì máy lạnh

Dịch vụ Giá tham khảo   chú thích

Di dời máy lạnh giá 500.000 – 700.000đ. Máy treo tường 1HP – hai.5HP

Lắp máy lạnh giá 300.000 – 400.000đ (Tùy theo độ phức tạp của vị trí lắp đặt, cần đồ bảo hộ leo trèo cao, trang đồ vật leo trèo cao, giá có thể thay đổi). Máy treo tường 1HP – hai.5HP

Toá gỡ máy lạnh cũ giá 150.000đ – 400.000đ. Máy treo tường 1HP – 2.5HP

Lắp máy lạnh âm è trong, giá khoảng 600.000đ, chưa bao gồm vật tư.Báo giá chính xác sau lúc điều tra

Lắp máy lạnh mẹ bồng con trong, giá khoảng 600.000đ, chưa bao gồm vật tư. Báo giá chính xác sau khi điều tra

Lắp máy lạnh đứng, máy lạnh cây trong, giá khoảng 600.000đ, chưa bao gồm vật tư. Báo giá chính xác sau lúc dò la

Vệ sinh máy lạnh một bộ: giá 200.000đ [từ 5 bộ: 190.000đ] áp dụng sở hữu máy treo tường 1HP – 1.5HP.

Vệ sinh máy lạnh 1 – 2 bộ: giá 250.000đ [từ bộ thứ 3: 220.000đ] vận dụng sở hữu máy treo tường 2HP

Vô trùng máy lạnh, giá 100.000đ lép thuốc khử khuẩn, nấm mốc, vi khuẩn trong dàn lạnh.

Vệ sinh máy lạnh tủ đứng, giá 350.000đ. Máy lạnh tủ đứng 5HP

Vệ sinh máy lạnh âm nai lưng giá 350.000đ – 500.000đ. Công suất trong khoảng 2.5HP – 5HP. Giá có thể đổi thay nếu như điều kiện thi công phức tạp.

Vệ sinh máy lạnh áp è giá 500.000đ – 800.000đ. Công suất từ 2.5HP – 5HP. Giá mang thể thay đổi ví như điều kiện thi công phức tạp.

Châm Gas R22, giá 250.000đ. Bơm bổ sung cho đúng định lượng kỹ thuật.

Châm Gas R410 giá 450.000đ. Bơm bổ sung cho đúng định lượng kỹ thuật.

Châm Gas R32 giá 450.000đ. Bơm bổ sung cho đúng định lượng kỹ thuật.

Bơm gas do thất thoát trên 50% định lượng, trong giá khoảng 500.000đ. Báo giá sau lúc kiểm tra

Đối sở hữu dịch vụ di dời hay lắp đặt máy lạnh, giá mang thể đổi thay tùy theo độ phức tạp của vị trí lắp đặt, cần đồ bảo hộ leo trèo cao, trang thiết bị leo trèo cao, giá sở hữu thể thay đổi). Giá này chưa bao gồm phí vận tải trong khoảng địa điểm này sang nơi khác (nếu sở hữu.)

Sửa chữa, bảo trì máy giặt, tủ lạnh & những đồ vật điện lạnh khác

Sửa máy giặt. Báo giá sau khi kiểm tra

Vệ sinh máy giặt không dỡ lồng giá 250.000đ. Để nguyên lồng trong máy, tiêu dùng máy bơm áp lực để gạnh lồng. Vệ sinh bên ngoài, bên trong bằng dụng cụ và nước gột rửa nhưng không tháo lồng.

Vệ sinh và bảo trì máy giặt lồng đứng đến 7kg giá 400.000đ, toá rời lồng giặt máy giặt, gạnh rửa lồng giặt dưới sức ép nước của máy phun sức ép và phương tiện gột rửa , đánh bay mọi cặn bẩn, nấm mốc, vi khuẩn lâu ngày bám vào lồng giặt.

Vệ sinh và bảo trì máy giặt lồng đứng trên 7kg, giá 500.000đ tháo rời lồng giặt máy giặt, ké rửa lồng giặt dưới sức ép nước của máy phun áp lực và phương tiện gột rửa , đánh bay mọi cặn bẩn, nấm mốc, vi khuẩn lâu ngày bám vào lồng giặt.

Vệ sinh và bảo trì máy giặt lồng đứng trên 10kg, giá 650.000đ tháo dỡ rời lồng giặt máy giặt, ghẹ rửa lồng giặt dưới sức ép nước của máy phun sức ép và công cụ tẩy rửa , đánh bay mọi cặn bẩn, nấm mốc, vi khuẩn lâu ngày bám vào lồng giặt.

Vệ sinh và bảo trì máy giặt lồng ngang tới 7kg, giá 600.000đ, tháo dỡ rời lồng giặt máy giặt, kẹ rửa Lồng giặt dưới áp lực nước của máy phun sức ép và công cụ tẩy rửa , đánh bay mọi cặn bẩn, nấm mốc, vi khuẩn lâu ngày bám vào lồng giặt.

Vệ sinh và bảo trì máy giặt lồng ngang trên 7kg, giá 750.000đ, tháo dỡ rời lồng giặt máy giặt, ghé rửa lồng giặt dưới áp lực nước của máy phun áp lực và dụng cụ gột rửa , đánh bay mọi cặn bẩn, nấm mốc, vi khuẩn lâu ngày bám vào lồng giặt.

Vệ sinh máy giặt nội địa, máy giặt công nghiệp trên 14kg giá trong khoảng 850.000đ. Báo giá sau khi dò la

Vệ sinh máy giặt Panasonic cửa trên, giá trong khoảng 800.000đ tháo dỡ rời lồng giặt máy giặt, mang thể phải đem máy về xưởng làm cho.

Lắp đặt máy giặt, giá 150.000đ. Phí chưa bao gồm vật tư, trường hợp không cần đi ống cấp, ống xả.

Lắp đặt máy giặt, từ giá 350.000đ. Trường hợp phải lắp thêm tuyến đường ống nước cấp, nước xả và cấp điện nguồn.

Bảng giá di dời, Tivi, máy lạnh, máy nước nóng.

Nhà cung cấp, đơn giá, chú thích

Dò hỏi lắp đặt & di dời. Lần giá 120.000. Trường hợp đồng ý thực hiện công tác thì quý khách ko phải trả phí này

Túa & lắp máy giặt, cái giá 400.000. Trường hợp cần vận động ống nước, đục tường, gắn ống xả xa thì phải báo giá lại

Tháo và lắp Tivi, gắn sườn treo, mẫu giá 250.000. Giá sở hữu thể thay đổi nếu như điều kiện thi công khó.

Túa máy lạnh treo tường. Bộ giá 150.000 – 400.000. Máy treo tường 1HP – hai.5HP. Giá phụ thuộc điều kiện thi công

Dỡ & lắp dàn hot treo tường, dòng 200.000 – 400.000. Máy treo tường 1HP – 2.5HP. Giá phụ thuộc điều kiện thi công

Tháo & lắp dàn lạnh treo tường mẫu giá 200.000 – 300.000. Máy treo tường 1HP – hai.5HP. Giá phụ thuộc điều kiện thi công

Tháo & lắp máy lạnh treo tường                . Bộ giá 450.000 – 800.000. Máy treo tường 1HP – hai.5HP. Giá phụ thuộc điều kiện thi công

Dỡ máy lạnh âm è cổ, máy lạnh tủ đứng. Giá Bộ 550.000. Giá với thể đổi thay giả dụ điều kiện thi công khó.

Tháo dỡ & lắp dàn nóng âm è, máy lạnh tủ đứng               mẫu giá 400.000. Giá sở hữu thể đổi thay nếu điều kiện thi công khó.

Túa & lắp dàn lạnh âm trần, máy lạnh tủ đứng, dòng giá 450.000. Giá mang thể đổi thay giả dụ điều kiện thi công khó.

Dỡ & lắp bộ máy lạnh âm trằn, máy lạnh tủ đứng. Bộ giá 950.000. Giá sở hữu thể đổi thay nếu như điều kiện thi công khó.

Vệ Sinh Ống Đồng Bộ giá 240.000. Chưa bao gồm khí Nito dùng

Khí Nitơ vệ sinh ống đống. Bộ giá 100.000             

Lắp âm ống đồng trong tường hoặc trên nai lưng thạch cao, la phông. Mét giá 85.000. Trám cemen một mực ống, chưa bao trét bột và sơn (nếu có)

Lắp âm dây điện nguồn và ống nước thải máy lạnh. Mét giá 50.000. Trám cemen nhất quyết ống, chưa bao trét bột và sơn (nếu có)

Dỡ lắp máy nước hot trực tiếp, chiếc giá 350.000. Giá mang thể đổi thay ví như điều kiện thi công khó.

Tháo lắp máy nước hot gián tiếp, chiếc giá 450.000. Giá với thể thay đổi giả dụ điều kiện thi công khó.

•             Bảng giá chưa bao gồm tầm giá chuyển vận trang bị từ địa điểm này sang địa điểm khác (nếu có).

•             Bảng giá chưa bao gồm VAT

•             Chưa bao gồm phí phụ thu ngoài giờ nếu như khởi đầu thực hiện nhà sản xuất sau 17:00. Với tức thị nếu thợ từ khi khi 13:00 mà chấm dứt công việc khi 20:00 thì người mua không hề chịu phí ngoài giờ.

Mọi chi tiết liên hệ: 0968199139

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Call Now Button